Cổ điển tiếng Nga là gì?
"cổ điển" trong tiếng Nga là класси́ческий (tính từ).
класси́ческий Tính từ
klassíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ điển, kinh điển.
- класси́ческая ру́сская литерату́ра văn học cổ điển Nga
- класси́ческая му́зыка âm nhạc cổ điển
Xem đầy đủ từ "класси́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cổ điển tiếng Nga là gì?
"cổ điển" trong tiếng Nga là класси́ческий (tính từ).