класси́ческий
Dấu sắc trên класси́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
класси́ческий nghĩa là cổ điển, kinh điển, điển hình.
Nghĩa của класси́ческий
Tính từ
- Cổ điển, kinh điển.
- класси́ческая ру́сская литерату́раvăn học cổ điển Nga
- класси́ческая му́зыкаâm nhạc cổ điển
- типичный Điển hình.
- классический образе́цđiển hình
- класси́ческие языки́[các] ngôn ngữ cổ điển
- класси́ческие черты́ лица́nét mặt đẹp theo lối cổ điển
- класси́ческая борьба́(thể thao) [môn] vật Hy-La, vật cổ điển
Biến cách của класси́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | класси́ческий | класси́ческое | класси́ческая | класси́ческие |
| Sinh cách | класси́ческого | класси́ческого | класси́ческой | класси́ческих |
| Tặng cách | класси́ческому | класси́ческому | класси́ческой | класси́ческим |
| Đối cách | класси́ческий / класси́ческого | класси́ческое | класси́ческую | класси́ческие / класси́ческих |
| Công cụ cách | класси́ческим | класси́ческим | класси́ческой | класси́ческими |
| Giới cách | класси́ческом | класси́ческом | класси́ческой | класси́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
классический nghĩa là gì?
классический (tính từ) nghĩa là cổ điển, kinh điển, điển hình.
классический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là класси́ческий (phiên âm Latinh klassíčeskij, IPA [kɫɐˈsʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.