TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

класси́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
klassíčeskij[kɫɐˈsʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên класси́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

класси́ческий nghĩa là cổ điển, kinh điển, điển hình.

Nghĩa của класси́ческий

Tính từ

  1. Cổ điển, kinh điển.
    • класси́ческая ру́сская литерату́раvăn học cổ điển Nga
    • класси́ческая му́зыкаâm nhạc cổ điển
  2. типичный Điển hình.
    • классический образе́цđiển hình
    • класси́ческие языки́[các] ngôn ngữ cổ điển
    • класси́ческие черты́ лица́nét mặt đẹp theo lối cổ điển
    • класси́ческая борьба́(thể thao) [môn] vật Hy-La, vật cổ điển

Biến cách của класси́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкласси́ческийкласси́ческоекласси́ческаякласси́ческие
Sinh cáchкласси́ческогокласси́ческогокласси́ческойкласси́ческих
Tặng cáchкласси́ческомукласси́ческомукласси́ческойкласси́ческим
Đối cáchкласси́ческий / класси́ческогокласси́ческоекласси́ческуюкласси́ческие / класси́ческих
Công cụ cáchкласси́ческимкласси́ческимкласси́ческойкласси́ческими
Giới cáchкласси́ческомкласси́ческомкласси́ческойкласси́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

классический nghĩa là gì?

классический (tính từ) nghĩa là cổ điển, kinh điển, điển hình.

классический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là класси́ческий (phiên âm Latinh klassíčeskij, IPA [kɫɐˈsʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.