TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cổ tay tiếng Nga là gì?

"cổ tay" trong tiếng Nga là запя́стье (danh từ).

запя́стье Danh từ

zapjástʹje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ tay, cườm tay.

Xem đầy đủ từ "запя́стье": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổ tay tiếng Nga là gì?

"cổ tay" trong tiếng Nga là запя́стье (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.