запя́стье
Dấu sắc trên запя́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запя́стье nghĩa là cổ tay, cườm tay.
Nghĩa của запя́стье
Danh từ
- Cổ tay, cườm tay.
Biến cách của запя́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запя́стье | запя́стья |
| Sinh cách кого? чего? | запя́стья | запя́стий |
| Tặng cách кому? чему? | запя́стью | запя́стьям |
| Đối cách кого? что? | запя́стье | запя́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | запя́стьем | запя́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | запя́стье | запя́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запястье nghĩa là gì?
запястье (danh từ) nghĩa là cổ tay, cườm tay.
запястье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запя́стье (phiên âm Latinh zapjástʹje, IPA [zɐˈpʲæsʲtʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.