TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Của tôi tiếng Nga là gì?

"của tôi" trong tiếng Nga là мой (hạn định từ).

мой Hạn định từ

moj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Của tôi, tôi.

  • Моя мама спит. Mẹ của tôi đang ngủ.
  • Моему учителю физики все равно, пропущу ли я занятия. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.

Xem đầy đủ từ "мой": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Của tôi tiếng Nga là gì?

"của tôi" trong tiếng Nga là мой (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.