TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cứu nạn tiếng Nga là gì?

"cứu nạn" trong tiếng Nga là спаси́тель (danh từ).

спаси́тель Danh từ

spasítelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Người, vị] cứu nạn, cứu sinh, cứu mạng, cứu nguy, cứu tinh, ân nhân.

  • рел. Đấng cứu thế, Chúa cứu thế

Xem đầy đủ từ "спаси́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cứu nạn tiếng Nga là gì?

"cứu nạn" trong tiếng Nga là спаси́тель (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.