Cứu tinh tiếng Nga là gì?
"cứu tinh" trong tiếng Nga là спаси́тель (danh từ).
спаси́тель Danh từ
spasítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu tinh.
Xem đầy đủ từ "спаси́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cứu tinh tiếng Nga là gì?
"cứu tinh" trong tiếng Nga là спаси́тель (danh từ).