TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cửa sập tiếng Nga là gì?

"cửa sập" trong tiếng Nga là люк (danh từ).

люк Danh từ

ljuk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa nắp, cửa sập; (на улице) nắp cống.

  • бо́мбовый люк cửa thả bom

Xem đầy đủ từ "люк": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa sập tiếng Nga là gì?

"cửa sập" trong tiếng Nga là люк (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.