люк
люк nghĩa là cửa nắp, cửa sập.
Nghĩa của люк
Danh từ
- Cửa nắp, cửa sập; (на улице) nắp cống.
- бо́мбовый люкcửa thả bom
Biến cách của люк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лю́к | лю́ки |
| Sinh cách кого? чего? | лю́ка | лю́ков |
| Tặng cách кому? чему? | лю́ку | лю́кам |
| Đối cách кого? что? | лю́к | лю́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | лю́ком | лю́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | лю́ке | лю́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với люк
- Люк, я твой отец. Luke, ta là cha con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
люк nghĩa là gì?
люк (danh từ) nghĩa là cửa nắp, cửa sập.
люк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люк (phiên âm Latinh ljuk, IPA [lʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.