TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cửa tàu tiếng Nga là gì?

"cửa tàu" trong tiếng Nga là порт (danh từ).

порт Danh từ

port giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa tàu.

Xem đầy đủ từ "порт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa tàu tiếng Nga là gì?

"cửa tàu" trong tiếng Nga là порт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.