порт
port[port]
giọng máy của trình duyệt
порт nghĩa là cảng.
Nghĩa của порт
Danh từ
- Cảng.
- морско́й портhải cảng, cảng biển
- речно́й портgiang cảng, cảng sông
- торго́вый портthương cảng, cảng buôn bán
- вое́нный портquân cảng
Biến cách của порт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́рт | по́рты |
| Sinh cách кого? чего? | по́рта | порто́в |
| Tặng cách кому? чему? | по́рту | порта́м |
| Đối cách кого? что? | по́рт | по́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ртом | порта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́рте | порта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với порт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
порт nghĩa là gì?
порт (danh từ) nghĩa là cảng.
порт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порт (phiên âm Latinh port, IPA [port]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.