TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

порт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
port[port] giọng máy của trình duyệt

порт nghĩa là cảng.

Nghĩa của порт

Danh từ

  1. Cảng.
    • морско́й портhải cảng, cảng biển
    • речно́й портgiang cảng, cảng sông
    • торго́вый портthương cảng, cảng buôn bán
    • вое́нный портquân cảng

Biến cách của порт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́ртпо́рты
Sinh cách кого? чего?по́ртапорто́в
Tặng cách кому? чему?по́ртупорта́м
Đối cách кого? что?по́ртпо́рты
Công cụ cách кем? чем?по́ртомпорта́ми
Giới cách о ком? о чём?по́ртепорта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với порт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

порт nghĩa là gì?

порт (danh từ) nghĩa là cảng.

порт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là порт (phiên âm Latinh port, IPA [port]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.