Cực tím tiếng Nga là gì?
"cực tím" trong tiếng Nga là ультрафиоле́товый (tính từ).
ультрафиоле́товый Tính từ
ulʹtrafiolétovyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực tím, tử ngoại.
- ультрафиоле́товые лучи́ các tia tử ngoại (siêu tím, cực tím)
Xem đầy đủ từ "ультрафиоле́товый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cực tím tiếng Nga là gì?
"cực tím" trong tiếng Nga là ультрафиоле́товый (tính từ).