TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ультрафиоле́товый

ulʹtrafiolétovyj[ˌulʲtrəfʲɪɐˈlʲetəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ультрафиоле́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ультрафиоле́товый nghĩa là tử ngoại, siêu tím.

Nghĩa của ультрафиоле́товый

Tính từ

  1. Tử ngoại, siêu tím, cực tím.
    • ультрафиоле́товые лучи́các tia tử ngoại (siêu tím, cực tím)

Biến cách của ультрафиоле́товый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchультрафиоле́товыйультрафиоле́товоеультрафиоле́товаяультрафиоле́товые
Sinh cáchультрафиоле́товогоультрафиоле́товогоультрафиоле́товойультрафиоле́товых
Tặng cáchультрафиоле́товомуультрафиоле́товомуультрафиоле́товойультрафиоле́товым
Đối cáchультрафиоле́товый / ультрафиоле́товогоультрафиоле́товоеультрафиоле́товуюультрафиоле́товые / ультрафиоле́товых
Công cụ cáchультрафиоле́товымультрафиоле́товымультрафиоле́товойультрафиоле́товыми
Giới cáchультрафиоле́товомультрафиоле́товомультрафиоле́товойультрафиоле́товых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ультрафиолетовый nghĩa là gì?

ультрафиолетовый (tính từ) nghĩa là tử ngoại, siêu tím.

ультрафиолетовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ультрафиоле́товый (phiên âm Latinh ulʹtrafiolétovyj, IPA [ˌulʲtrəfʲɪɐˈlʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.