ультрафиоле́товый
Dấu sắc trên ультрафиоле́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультрафиоле́товый nghĩa là tử ngoại, siêu tím.
Nghĩa của ультрафиоле́товый
Tính từ
- Tử ngoại, siêu tím, cực tím.
- ультрафиоле́товые лучи́các tia tử ngoại (siêu tím, cực tím)
Biến cách của ультрафиоле́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ультрафиоле́товый | ультрафиоле́товое | ультрафиоле́товая | ультрафиоле́товые |
| Sinh cách | ультрафиоле́тового | ультрафиоле́тового | ультрафиоле́товой | ультрафиоле́товых |
| Tặng cách | ультрафиоле́товому | ультрафиоле́товому | ультрафиоле́товой | ультрафиоле́товым |
| Đối cách | ультрафиоле́товый / ультрафиоле́тового | ультрафиоле́товое | ультрафиоле́товую | ультрафиоле́товые / ультрафиоле́товых |
| Công cụ cách | ультрафиоле́товым | ультрафиоле́товым | ультрафиоле́товой | ультрафиоле́товыми |
| Giới cách | ультрафиоле́товом | ультрафиоле́товом | ультрафиоле́товой | ультрафиоле́товых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ультрафиолетовый nghĩa là gì?
ультрафиолетовый (tính từ) nghĩa là tử ngoại, siêu tím.
ультрафиолетовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультрафиоле́товый (phiên âm Latinh ulʹtrafiolétovyj, IPA [ˌulʲtrəfʲɪɐˈlʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.