Ca bin tiếng Nga là gì?
"ca bin" trong tiếng Nga là каю́та (danh từ).
каю́та Danh từ
kajúta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoang tàu, ca bin, buồng tàu.
Câu hỏi thường gặp
Ca bin tiếng Nga là gì?
"ca bin" trong tiếng Nga là каю́та (danh từ).
"ca bin" trong tiếng Nga là каю́та (danh từ).
kajúta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoang tàu, ca bin, buồng tàu.
"ca bin" trong tiếng Nga là каю́та (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.