каю́та
kajúta[kɐˈjutə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каю́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каю́та nghĩa là khoang tàu, ca bin.
Nghĩa của каю́та
Danh từ
- Khoang tàu, ca bin, buồng tàu.
Biến cách của каю́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каю́та | каю́ты |
| Sinh cách кого? чего? | каю́ты | каю́т |
| Tặng cách кому? чему? | каю́те | каю́там |
| Đối cách кого? что? | каю́ту | каю́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | каю́той | каю́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | каю́те | каю́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каюта nghĩa là gì?
каюта (danh từ) nghĩa là khoang tàu, ca bin.
каюта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каю́та (phiên âm Latinh kajúta, IPA [kɐˈjutə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.