TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ca-dắc-xtăng tiếng Nga là gì?

"ca-dắc-xtăng" trong tiếng Nga là Казахста́н (danh từ riêng).

Казахста́н Danh từ riêng

Kazaxstán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ka-dắc-xtan, ca-dắc-xtăng.

Xem đầy đủ từ "Казахста́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ca-dắc-xtăng tiếng Nga là gì?

"ca-dắc-xtăng" trong tiếng Nga là Казахста́н (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.