TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cao lanh tiếng Nga là gì?

"cao lanh" trong tiếng Nga là каоли́н (danh từ).

каоли́н Danh từ

kaolín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao lanh, kaolanh, kaolin.

Xem đầy đủ từ "каоли́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cao lanh tiếng Nga là gì?

"cao lanh" trong tiếng Nga là каоли́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.