каоли́н
giống đựcbất động vật
kaolín[kɐɐˈlʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каоли́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каоли́н nghĩa là cao lanh.
Nghĩa của каоли́н
Danh từ
- Cao lanh, kaolanh, kaolin.
Biến cách của каоли́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | каоли́н |
| Sinh cách кого? чего? | каоли́на |
| Tặng cách кому? чему? | каоли́ну |
| Đối cách кого? что? | каоли́н |
| Công cụ cách кем? чем? | каоли́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | каоли́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каолин nghĩa là gì?
каолин (danh từ) nghĩa là cao lanh.
каолин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каоли́н (phiên âm Latinh kaolín, IPA [kɐɐˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.