TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cháu gái tiếng Nga là gì?

"cháu gái" trong tiếng Nga là вну́чка (danh từ).

вну́чка Danh từ

vnúčka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháu gái (của ông, bà).

Xem đầy đủ từ "вну́чка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cháu gái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cháu gái tiếng Nga là gì?

"cháu gái" trong tiếng Nga là вну́чка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.