вну́чка
vnúčka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вну́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вну́чка nghĩa là cháu gái.
Nghĩa của вну́чка
Danh từ
- Cháu gái (của ông, bà).
Biến cách của вну́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вну́чка | вну́чки |
| Sinh cách кого? чего? | вну́чки | вну́чек |
| Tặng cách кому? чему? | вну́чке | вну́чкам |
| Đối cách кого? что? | вну́чку | вну́чек |
| Công cụ cách кем? чем? | вну́чкой | вну́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | вну́чке | вну́чках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
внучка nghĩa là gì?
внучка (danh từ) nghĩa là cháu gái.
внучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вну́чка (phiên âm Latinh vnúčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.