Châu phi tiếng Nga là gì?
"châu phi" trong tiếng Nga là А́фрика (danh từ riêng), африка́нский (tính từ).
А́фрика Danh từ riêng
Áfrika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châu phi, phi châu, phi.
- Она родилась в Африке. Cô ấy được sinh ra ở châu Phi.
- Голодающие в Африке нуждаются в неотложной помощи. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
африка́нский Tính từ
afrikánskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châu phi, phi châu.
- Уганда - африканская страна. Uganda là một quốc gia châu Phi.
Xem đầy đủ từ "африка́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "châu phi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Châu phi tiếng Nga là gì?
"châu phi" trong tiếng Nga là А́фрика (danh từ riêng), африка́нский (tính từ).