Chạng vạng tiếng Nga là gì?
"chạng vạng" trong tiếng Nga là су́мерки (danh từ).
су́мерки Danh từ
súmerki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúc hoàng hôn, chạng vạng, nhá nhem, nhọ mặt người; (полумрак) tranh tối tranh sáng.
- предрассве́тные су́мерки lúc mới lờ mờ sáng, lúc sáng tinh mơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạng vạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chạng vạng tiếng Nga là gì?
"chạng vạng" trong tiếng Nga là су́мерки (danh từ).