TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chất liệu tiếng Nga là gì?

"chất liệu" trong tiếng Nga là материа́л (danh từ).

материа́л Danh từ

materiál giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật liệu, chất liệu, chất; (сырьё) nguyên liệu.

  • строи́тельный материа́л vật liệu xây dựng
  • лесно́й материа́л vật liệu gỗ

Xem đầy đủ từ "материа́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất liệu tiếng Nga là gì?

"chất liệu" trong tiếng Nga là материа́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.