материа́л
Dấu sắc trên материа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
материа́л nghĩa là vật liệu, chất liệu, tài liệu, tư liệu.
Nghĩa của материа́л
Danh từ
- Vật liệu, chất liệu, chất; (сырьё) nguyên liệu.
- строи́тельный материа́лvật liệu xây dựng
- лесно́й материа́лvật liệu gỗ
- данные, сведения Tài liệu, tư liệu, số liệu.
- ткань Vải, vải vóc, hàng.
Biến cách của материа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | материа́л | материа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | материа́ла | материа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | материа́лу | материа́лам |
| Đối cách кого? что? | материа́л | материа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | материа́лом | материа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | материа́ле | материа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материа́л
Đồng nghĩa
Họ từ của материа́л
Câu ví dụ với материа́л
- Мы уже видели этот материал. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3759976
- Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
- Я ещё не собрал достаточно материалов, чтобы писать книгу. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1877982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
материал nghĩa là gì?
материал (danh từ) nghĩa là vật liệu, chất liệu, tài liệu, tư liệu.
материал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là материа́л (phiên âm Latinh materiál, IPA [mətʲɪrʲɪˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.