TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

материа́л

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
materiál[mətʲɪrʲɪˈaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên материа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

материа́л nghĩa là vật liệu, chất liệu, tài liệu, tư liệu.

Nghĩa của материа́л

Danh từ

  1. Vật liệu, chất liệu, chất; (сырьё) nguyên liệu.
    • строи́тельный материа́лvật liệu xây dựng
    • лесно́й материа́лvật liệu gỗ
  2. данные, сведения Tài liệu, tư liệu, số liệu.
  3. ткань Vải, vải vóc, hàng.

Biến cách của материа́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?материа́лматериа́лы
Sinh cách кого? чего?материа́ламатериа́лов
Tặng cách кому? чему?материа́луматериа́лам
Đối cách кого? что?материа́лматериа́лы
Công cụ cách кем? чем?материа́ломматериа́лами
Giới cách о ком? о чём?материа́лематериа́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материа́л

Đồng nghĩa

Họ từ của материа́л

Câu ví dụ với материа́л

  • Мы уже видели этот материал. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3759976
  • Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
  • Я ещё не собрал достаточно материалов, чтобы писать книгу. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1877982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

материал nghĩa là gì?

материал (danh từ) nghĩa là vật liệu, chất liệu, tài liệu, tư liệu.

материал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là материа́л (phiên âm Latinh materiál, IPA [mətʲɪrʲɪˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.