TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chẵn tiếng Nga là gì?

"chẵn" trong tiếng Nga là чётный (tính từ).

чётный Tính từ

čótnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chẵn.

  • Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
  • чётные чи́сла [những] số chẵn

Xem đầy đủ từ "чётный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chẵn tiếng Nga là gì?

"chẵn" trong tiếng Nga là чётный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.