TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чётный

čótnyj[ˈt͡ɕɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

чётный nghĩa là chẵn.

Nghĩa của чётный

Tính từ

  1. Chẵn.
    • чётные чи́сла[những] số chẵn

Biến cách của чётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчётныйчётноечётнаячётные
Sinh cáchчётногочётногочётнойчётных
Tặng cáchчётномучётномучётнойчётным
Đối cáchчётный / чётногочётноечётнуючётные / чётных
Công cụ cáchчётнымчётнымчётнойчётными
Giới cáchчётномчётномчётнойчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чётный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với чётный

  • Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чётный nghĩa là gì?

чётный (tính từ) nghĩa là chẵn.

чётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чётный (phiên âm Latinh čótnyj, IPA [ˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.