чётный
чётный nghĩa là chẵn.
Nghĩa của чётный
Tính từ
- Chẵn.
- чётные чи́сла[những] số chẵn
Biến cách của чётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чётный | чётное | чётная | чётные |
| Sinh cách | чётного | чётного | чётной | чётных |
| Tặng cách | чётному | чётному | чётной | чётным |
| Đối cách | чётный / чётного | чётное | чётную | чётные / чётных |
| Công cụ cách | чётным | чётным | чётной | чётными |
| Giới cách | чётном | чётном | чётной | чётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чётный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với чётный
- Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чётный nghĩa là gì?
чётный (tính từ) nghĩa là chẵn.
чётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чётный (phiên âm Latinh čótnyj, IPA [ˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.