TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chế độ phong kiến tiếng Nga là gì?

"chế độ phong kiến" trong tiếng Nga là феодали́зм (danh từ).

феодали́зм Danh từ

feodalízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa phong kiến, chế độ phong kiến.

Xem đầy đủ từ "феодали́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chế độ phong kiến tiếng Nga là gì?

"chế độ phong kiến" trong tiếng Nga là феодали́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.