феодали́зм
Dấu sắc trên феодали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
феодали́зм nghĩa là chủ nghĩa phong kiến, chế độ phong kiến.
Nghĩa của феодали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phong kiến, chế độ phong kiến.
Biến cách của феодали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | феодали́зм | феодали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | феодали́зма | феодали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | феодали́зму | феодали́змам |
| Đối cách кого? что? | феодали́зм | феодали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | феодали́змом | феодали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | феодали́зме | феодали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
феодализм nghĩa là gì?
феодализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phong kiến, chế độ phong kiến.
феодализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là феодали́зм (phiên âm Latinh feodalízm, IPA [fʲɪədɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.