TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa bành trướng tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa bành trướng" trong tiếng Nga là экспансиони́зм (danh từ).

экспансиони́зм Danh từ

ekspansionízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa bành trướng.

Xem đầy đủ từ "экспансиони́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa bành trướng tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa bành trướng" trong tiếng Nga là экспансиони́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.