экспансиони́зм
Dấu sắc trên экспансиони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспансиони́зм nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.
Nghĩa của экспансиони́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa bành trướng.
Biến cách của экспансиони́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспансиони́зм | экспансиони́змы |
| Sinh cách кого? чего? | экспансиони́зма | экспансиони́змов |
| Tặng cách кому? чему? | экспансиони́зму | экспансиони́змам |
| Đối cách кого? что? | экспансиони́зм | экспансиони́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | экспансиони́змом | экспансиони́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспансиони́зме | экспансиони́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспансионизм nghĩa là gì?
экспансионизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.
экспансионизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспансиони́зм (phiên âm Latinh ekspansionízm, IPA [ɪkspən⁽ʲ⁾sʲɪɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.