TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa mác tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa mác" trong tiếng Nga là маркси́зм (danh từ).

маркси́зм Danh từ

marksízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa Mác.

Xem đầy đủ từ "маркси́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa mác tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa mác" trong tiếng Nga là маркси́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.