TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa phân lập tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa phân lập" trong tiếng Nga là сепарати́зм (danh từ).

сепарати́зм Danh từ

separatízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa phân lập, khuynh hướng phân liệt.

Xem đầy đủ từ "сепарати́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa phân lập tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa phân lập" trong tiếng Nga là сепарати́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.