сепарати́зм
Dấu sắc trên сепарати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сепарати́зм nghĩa là chủ nghĩa phân lập, khuynh hướng phân liệt.
Nghĩa của сепарати́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phân lập, khuynh hướng phân liệt.
Biến cách của сепарати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сепарати́зм | сепарати́змы |
| Sinh cách кого? чего? | сепарати́зма | сепарати́змов |
| Tặng cách кому? чему? | сепарати́зму | сепарати́змам |
| Đối cách кого? что? | сепарати́зм | сепарати́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | сепарати́змом | сепарати́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | сепарати́зме | сепарати́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сепаратизм nghĩa là gì?
сепаратизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phân lập, khuynh hướng phân liệt.
сепаратизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сепарати́зм (phiên âm Latinh separatízm, IPA [sʲɪpərɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.