TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa thực chứng tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa thực chứng" trong tiếng Nga là позитиви́зм (danh từ).

позитиви́зм Danh từ

pozitivízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa thực chứng, thực chứng luận.

Xem đầy đủ từ "позитиви́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa thực chứng tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa thực chứng" trong tiếng Nga là позитиви́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.