Chủng tộc tiếng Nga là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Nga là ра́са (danh từ).
ра́са Danh từ
rása giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
Câu hỏi thường gặp
Chủng tộc tiếng Nga là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Nga là ра́са (danh từ).
"chủng tộc" trong tiếng Nga là ра́са (danh từ).
rása giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
"chủng tộc" trong tiếng Nga là ра́са (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.