ра́са
rása[ˈrasə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ра́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́са nghĩa là chủng tộc.
Nghĩa của ра́са
Danh từ
- Chủng tộc.
Biến cách của ра́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́са | ра́сы |
| Sinh cách кого? чего? | ра́сы | ра́с |
| Tặng cách кому? чему? | ра́се | ра́сам |
| Đối cách кого? что? | ра́су | ра́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́сой | ра́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́се | ра́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
раса nghĩa là gì?
раса (danh từ) nghĩa là chủng tộc.
раса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́са (phiên âm Latinh rása, IPA [ˈrasə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.