TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chữ hình nêm tiếng Nga là gì?

"chữ hình nêm" trong tiếng Nga là кли́нопись (danh từ).

кли́нопись Danh từ

klínopisʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn tự dạng nêm, chữ hình nêm, chữ hình góc, tiết hình văn tự.

Xem đầy đủ từ "кли́нопись": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ hình nêm tiếng Nga là gì?

"chữ hình nêm" trong tiếng Nga là кли́нопись (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.