кли́нопись
Dấu sắc trên кли́нопись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́нопись nghĩa là văn tự dạng nêm, chữ hình nêm.
Nghĩa của кли́нопись
Danh từ
- Văn tự dạng nêm, chữ hình nêm, chữ hình góc, tiết hình văn tự.
Biến cách của кли́нопись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́нопись | кли́нописи |
| Sinh cách кого? чего? | кли́нописи | кли́нописей |
| Tặng cách кому? чему? | кли́нописи | кли́нописям |
| Đối cách кого? что? | кли́нопись | кли́нописи |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́нописью | кли́нописями |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́нописи | кли́нописях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клинопись nghĩa là gì?
клинопись (danh từ) nghĩa là văn tự dạng nêm, chữ hình nêm.
клинопись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́нопись (phiên âm Latinh klínopisʹ, IPA [ˈklʲinəpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.