Chữ khắc tiếng Nga là gì?
"chữ khắc" trong tiếng Nga là на́дпись (danh từ).
на́дпись Danh từ
nádpisʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ khắc.
Câu hỏi thường gặp
Chữ khắc tiếng Nga là gì?
"chữ khắc" trong tiếng Nga là на́дпись (danh từ).
"chữ khắc" trong tiếng Nga là на́дпись (danh từ).
nádpisʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ khắc.
"chữ khắc" trong tiếng Nga là на́дпись (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.