TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cha truyền đạo tiếng Nga là gì?

"cha truyền đạo" trong tiếng Nga là миссионе́р (danh từ).

миссионе́р Danh từ

missionér giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà truyền giáo, cha truyền đạo.

Xem đầy đủ từ "миссионе́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cha truyền đạo tiếng Nga là gì?

"cha truyền đạo" trong tiếng Nga là миссионе́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.