Chiếc thuyền tiếng Nga là gì?
"chiếc thuyền" trong tiếng Nga là ло́дка (danh từ).
ло́дка Danh từ
lódka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc thuyền, đò, xuồng.
- На озере было несколько лодок. Có vài chiếc thuyền trên hồ.
- мото́рная лодка [chiếc] thuyền máy, ca nô, tàu con
Câu hỏi thường gặp
Chiếc thuyền tiếng Nga là gì?
"chiếc thuyền" trong tiếng Nga là ло́дка (danh từ).