TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chiến lược tiếng Nga là gì?

"chiến lược" trong tiếng Nga là страте́гия (danh từ).

страте́гия Danh từ

stratégija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến lược.

  • Надежда - это не стратегия. Hi vọng không là 1 chiến lược

Xem đầy đủ từ "страте́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến lược tiếng Nga là gì?

"chiến lược" trong tiếng Nga là страте́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.