TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страте́гия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stratégija[strɐˈtʲeɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страте́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страте́гия nghĩa là chiến lược.

Nghĩa của страте́гия

Danh từ

  1. Chiến lược.

Biến cách của страте́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?страте́гиястрате́гии
Sinh cách кого? чего?страте́гиистрате́гий
Tặng cách кому? чему?страте́гиистрате́гиям
Đối cách кого? что?страте́гиюстрате́гии
Công cụ cách кем? чем?страте́гиейстрате́гиями
Giới cách о ком? о чём?страте́гиистрате́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với страте́гия

Đồng nghĩa

Họ từ của страте́гия

Câu ví dụ với страте́гия

  • Надежда - это не стратегия. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стратегия nghĩa là gì?

стратегия (danh từ) nghĩa là chiến lược.

стратегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страте́гия (phiên âm Latinh stratégija, IPA [strɐˈtʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.