страте́гия
Dấu sắc trên страте́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страте́гия nghĩa là chiến lược.
Nghĩa của страте́гия
Danh từ
- Chiến lược.
Biến cách của страте́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | страте́гия | страте́гии |
| Sinh cách кого? чего? | страте́гии | страте́гий |
| Tặng cách кому? чему? | страте́гии | страте́гиям |
| Đối cách кого? что? | страте́гию | страте́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | страте́гией | страте́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | страте́гии | страте́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với страте́гия
Đồng nghĩa
Họ từ của страте́гия
Câu ví dụ với страте́гия
- Надежда - это не стратегия. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стратегия nghĩa là gì?
стратегия (danh từ) nghĩa là chiến lược.
стратегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страте́гия (phiên âm Latinh stratégija, IPA [strɐˈtʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.