TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chi-ca-gô tiếng Nga là gì?

"chi-ca-gô" trong tiếng Nga là Чика́го (danh từ riêng).

Чика́го Danh từ riêng

Čikágo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Si-ca-gô, chi-ca-gô, chi gia kha.

Xem đầy đủ từ "Чика́го": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chi-ca-gô tiếng Nga là gì?

"chi-ca-gô" trong tiếng Nga là Чика́го (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.