TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chim đại bàng tiếng Nga là gì?

"chim đại bàng" trong tiếng Nga là орёл (danh từ).

орёл Danh từ

orjól giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim đại bàng (Aquila).

  • перен. chim bằng

Xem đầy đủ từ "орёл": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim đại bàng tiếng Nga là gì?

"chim đại bàng" trong tiếng Nga là орёл (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.