орёл
orjól[ɐˈrʲɵɫ]
giọng máy của trình duyệt
орёл nghĩa là chim đại bàng.
Nghĩa của орёл
Danh từ
- Chim đại bàng (Aquila).
- перен.chim bằng
Biến cách của орёл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орёл | орлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | орла́ | орло́в |
| Tặng cách кому? чему? | орлу́ | орла́м |
| Đối cách кого? что? | орла́ | орло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | орло́м | орла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | орле́ | орла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với орёл
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của орёл
Câu hỏi thường gặp
орёл nghĩa là gì?
орёл (danh từ) nghĩa là chim đại bàng.
орёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орёл (phiên âm Latinh orjól, IPA [ɐˈrʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.