Chung thân tiếng Nga là gì?
"chung thân" trong tiếng Nga là пожи́зненный (tính từ).
пожи́зненный Tính từ
požíznennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suốt đời, chung thân, mãn kiếp.
- Убийца был осужден и приговорен к пожизненному заключению. Thằng giết người bị xử tù chung thân.
- пожи́зненная пе́нсия tiền trợ cấp suốt đời
Xem đầy đủ từ "пожи́зненный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chung thân tiếng Nga là gì?
"chung thân" trong tiếng Nga là пожи́зненный (tính từ).