TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chung thân tiếng Nga là gì?

"chung thân" trong tiếng Nga là пожи́зненный (tính từ).

пожи́зненный Tính từ

požíznennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suốt đời, chung thân, mãn kiếp.

  • Убийца был осужден и приговорен к пожизненному заключению. Thằng giết người bị xử tù chung thân.
  • пожи́зненная пе́нсия tiền trợ cấp suốt đời

Xem đầy đủ từ "пожи́зненный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chung thân tiếng Nga là gì?

"chung thân" trong tiếng Nga là пожи́зненный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.