Coi sóc tiếng Nga là gì?
"coi sóc" trong tiếng Nga là пригля́дывать (động từ).
пригля́дывать Động từ
prigljádyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông nom, coi sóc, trông coi, trông.
- пригля́дывать за детьми́ trông nom (trông coi, coi sóc) con cái, trông con
Xem đầy đủ từ "пригля́дывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Coi sóc tiếng Nga là gì?
"coi sóc" trong tiếng Nga là пригля́дывать (động từ).