TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Con chim tiếng Nga là gì?

"con chim" trong tiếng Nga là пти́ца (danh từ).

пти́ца Danh từ

ptíca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con chim; (tập hợp) а) chim, chim chóc; б) (домашняя) gia cầm, gà vịt.

  • Птица в небе. Con chim ở trên trời.
  • Птица искала червяков. Con chim đó đang tìm sâu.

Xem đầy đủ từ "пти́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Con chim tiếng Nga là gì?

"con chim" trong tiếng Nga là пти́ца (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.