Con chim tiếng Nga là gì?
"con chim" trong tiếng Nga là пти́ца (danh từ).
пти́ца Danh từ
ptíca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con chim; (tập hợp) а) chim, chim chóc; б) (домашняя) gia cầm, gà vịt.
- Птица в небе. Con chim ở trên trời.
- Птица искала червяков. Con chim đó đang tìm sâu.
Câu hỏi thường gặp
Con chim tiếng Nga là gì?
"con chim" trong tiếng Nga là пти́ца (danh từ).