Con dê đực tiếng Nga là gì?
"con dê đực" trong tiếng Nga là козёл (danh từ).
козёл Danh từ
kozjól giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dê đực.
Câu hỏi thường gặp
Con dê đực tiếng Nga là gì?
"con dê đực" trong tiếng Nga là козёл (danh từ).
"con dê đực" trong tiếng Nga là козёл (danh từ).
kozjól giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dê đực.
"con dê đực" trong tiếng Nga là козёл (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.